giá áo

giá áo

Cô ấy treo áo khoác lên giá áo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá để treo áo, quần áo: "giá áo" một vật dụng hình dạng như cái mắc hoặc khung, thường làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại, dùng để treo áo, quần, giữ cho chúng không bị nhăn.
    • Nghĩa bóng (thành ngữ "giá áo túi cơm"): chỉ những ngườidụng, sống dựa dẫm vào người khác, không làm việc có ích cho xã hội.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • ấy mua một cái giá áo mới để treo váy. ( ấy mua một cái mắc áo mới để treo váy.)
    • Giá áo này bị gãy treo quá nhiều quần áo nặng. (Cái mắc áo này bị gãy treo quá nhiều quần áo nặng.)
  • Nghĩa bóng:

    • Hắn chỉ một kẻ giá áo túi cơm, chẳng làm được việc ra hồn. (Hắn chỉ một kẻdụng, không làm được việc có ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giá áo túi cơm" (thành ngữ): chỉ những người ăn bám, sống như cái mắc áo cái túi đựng cơm, nghĩa là chỉ biết hưởng thụ không lao động.
    • Trong xã hội, kẻ giá áo túi cơm thường bị khinh bỉ. (Trong xã hội, những người ăn bám thường bị khinh thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắc áo (danh từ): từ đồng nghĩa với "giá áo" trong nghĩa đen, chỉ vật dụng treo quần áo.

    • Mắc áo bằng nhựa thường rẻ hơn mắc áo bằng gỗ. (Móc áo bằng nhựa thường rẻ hơn móc áo bằng gỗ.)
  • Túi cơm (danh từ): nghĩa đen túi đựng cơm; trong thành ngữ "giá áo túi cơm", kết hợp với "giá áo" để chỉ những kẻdụng.

Từ đồng nghĩa
  • Mắc áo: vật dụng treo quần áo.
  • Kẻdụng: người khôngích lợi (dùng cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Giá áo túi cơm: chỉ hạng ngườitích sự, sống ăn bám.
    • Đừng trông chờ vào những kẻ giá áo túi cơm. (Đừng hy vọng vào những ngườidụng.)